Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ironing
01
ủi, ủi quần áo
the activity of making clothes, etc. smooth using an iron
Các ví dụ
Ironing delicate fabrics requires careful attention to avoid damaging the material.
Ủi vải mỏng manh cần chú ý cẩn thận để tránh làm hỏng chất liệu.
02
ủi, quần áo để ủi
garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed
Cây Từ Vựng
ironing
iron



























