Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intermediate
01
trung cấp
a person with a moderate level of skill or knowledge, falling between a beginner and an expert
Các ví dụ
The coach focused on helping the intermediates improve their techniques.
Huấn luyện viên tập trung vào việc giúp đỡ những người trung cấp cải thiện kỹ thuật của họ.
02
chất trung gian
a substance that is produced during the middle steps of a chemical reaction, which eventually changes into the final product
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intermediates
Các ví dụ
The intermediate was carefully monitored as it turned into the final product.
Chất trung gian đã được theo dõi cẩn thận khi nó biến thành sản phẩm cuối cùng.
03
người trung gian, người hòa giải
a person or thing that acts as a link or facilitator between two parties, often helping to resolve differences or assist in communication
Các ví dụ
The lawyer acted as an intermediate between the two parties during the negotiation.
Luật sư đóng vai trò là người trung gian giữa hai bên trong cuộc đàm phán.
intermediate
01
trung gian, trung bình
having a position or stage between two extremes, often serving as a transition or middle ground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intermediate
so sánh hơn
more intermediate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project is at an intermediate phase, with a few steps left to complete.
Dự án đang ở giai đoạn trung gian, còn một vài bước nữa để hoàn thành.
02
trung cấp, trung gian
having a level of knowledge or skill that is between beginner and advanced
Các ví dụ
Intermediate algebra introduces concepts like quadratic equations and polynomial functions.
Đại số trung cấp giới thiệu các khái niệm như phương trình bậc hai và hàm đa thức.
to intermediate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intermediate
ngôi thứ ba số ít
intermediates
hiện tại phân từ
intermediating
quá khứ đơn
intermediated
quá khứ phân từ
intermediated
Các ví dụ
Union leaders and company executives agreed to intermediate during contract negotiations to help reach a compromise.
Các nhà lãnh đạo công đoàn và giám đốc công ty đã đồng ý làm trung gian trong các cuộc đàm phán hợp đồng để giúp đạt được thỏa hiệp.



























