intangible
Pronunciation
/ˌɪnˈtændʒəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intangible"trong tiếng Anh

intangible
01

vô hình, không thể chạm vào được

incapable of being touched or physically grasped
intangible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intangible
so sánh hơn
more intangible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Trust is an intangible quality that is earned over time.
Niềm tin là một phẩm chất vô hình được tạo dựng theo thời gian.
02

vô hình, không sờ thấy được

(of especially business assets) not having physical substance or intrinsic productive value
03

vô hình, không thể chạm vào được

unable to be touched or physically measured
Các ví dụ
The value of the artwork is largely intangible, tied to its emotional and cultural significance.
Giá trị của tác phẩm nghệ thuật phần lớn là vô hình, gắn liền với ý nghĩa tình cảm và văn hóa của nó.
04

vô hình, khó nắm bắt

hard to pin down or identify
Intangible
01

tài sản vô hình, các tài sản vô hình

assets that are saleable though not material or physical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intangibles
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng