Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intangible
01
vô hình, không thể chạm vào được
incapable of being touched or physically grasped
Các ví dụ
Trust is an intangible quality that is earned over time.
Niềm tin là một phẩm chất vô hình được tạo dựng theo thời gian.
02
vô hình, không sờ thấy được
(of especially business assets) not having physical substance or intrinsic productive value
03
vô hình, không thể chạm vào được
unable to be touched or physically measured
Các ví dụ
The value of the artwork is largely intangible, tied to its emotional and cultural significance.
Giá trị của tác phẩm nghệ thuật phần lớn là vô hình, gắn liền với ý nghĩa tình cảm và văn hóa của nó.
04
vô hình, khó nắm bắt
hard to pin down or identify
Intangible
01
tài sản vô hình, các tài sản vô hình
assets that are saleable though not material or physical
Cây Từ Vựng
intangible
tangible



























