Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instead
01
thay vì, thay vào đó
as a replacement or equal in value, amount, etc.
Các ví dụ
She decided to take the bus instead.
Cô ấy quyết định đi xe buýt thay vì.
Các ví dụ
They thought the project would take months; instead, they completed it in just a few weeks.
Họ nghĩ rằng dự án sẽ mất hàng tháng; thay vào đó, họ đã hoàn thành nó chỉ trong vài tuần.



























