Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Insomniac
01
người mất ngủ, người khó ngủ
someone who has persistent difficulty falling asleep, staying asleep, or getting quality sleep
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insomniacs
Các ví dụ
As an insomniac, she often spends her nights reading or watching TV.
Là một người mất ngủ, cô ấy thường dành những đêm của mình để đọc sách hoặc xem TV.
insomniac
01
mất ngủ, bị chứng mất ngủ
experiencing or accompanied by sleeplessness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most insomniac
so sánh hơn
more insomniac
có thể phân cấp



























