inhabited
Pronunciation
/ˌɪnˈhæbətəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhabited"trong tiếng Anh

inhabited
01

có người ở, có dân cư

(of a place) having people or animals living in a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inhabited
so sánh hơn
more inhabited
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest is one of the most inhabited ecosystems in the region.
Rừng là một trong những hệ sinh thái có nhiều cư dân nhất trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng