Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inhabited
01
có người ở, có dân cư
(of a place) having people or animals living in a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inhabited
so sánh hơn
more inhabited
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest is one of the most inhabited ecosystems in the region.
Rừng là một trong những hệ sinh thái có nhiều cư dân nhất trong khu vực.
Cây Từ Vựng
uninhabited
inhabited
habited
habit



























