to ingrain
in
ɪn
in
grain
ˈgreɪn
grein
explainUkraineunchaindeplane

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingrain"trong tiếng Anh

to ingrain
01

thấm nhuần, khắc sâu

to set a particular habit, belief, attitude, etc. in someone in a lasting manner 
Ditransitive: to ingrain a habit or belief in sb
to ingrain definition and meaning
Các ví dụ
Parents often aim to ingrain the value of honesty in their children from an early age. 

Cha mẹ thường nhắm đến việc khắc sâu giá trị của sự trung thực vào con cái họ từ khi còn nhỏ.

02

thấm sâu, khắc sâu

to deeply embed or engrave something into the natural texture or fabric of something else 
Transitive: to ingrain a fabric or material with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingrain
ngôi thứ ba số ít
ingrains
hiện tại phân từ
ingraining
quá khứ đơn
ingrained
quá khứ phân từ
ingrained
Các ví dụ
The artisan ingrained the fabric with a rich crimson dye. 

Người thợ thủ công thấm đẫm vải với thuốc nhuộm đỏ thẫm phong phú.

ingrain
01

nhuộm sợi, nhuộm sợi trước khi dệt

(of a textile) made from fibers or threads that are dyed in different colors before being woven or knitted 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sofa was upholstered in ingrain fabric for a vibrant, long-lasting pattern. 

Ghế sofa được bọc bằng vải ingrain để có hoa văn rực rỡ và lâu bền.

Ingrain
01

thói quen ăn sâu, đặc tính bẩm sinh

a habit or quality that is firmly established and naturally part of a person or thing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ingrains
Các ví dụ
Honesty was an ingrain in her character. 

Sự trung thực đã ăn sâu vào tính cách của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng