Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ingrain
01
thấm nhuần, khắc sâu
to set a particular habit, belief, attitude, etc. in someone in a lasting manner
Ditransitive: to ingrain a habit or belief in sb
Các ví dụ
Repeated practice can help ingrain muscle memory in athletes for improved performance.
Luyện tập lặp đi lặp lại có thể giúp khắc sâu trí nhớ cơ bắp ở các vận động viên để cải thiện hiệu suất.
02
thấm sâu, khắc sâu
to deeply embed or engrave something into the natural texture or fabric of something else
Transitive: to ingrain a fabric or material with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingrain
ngôi thứ ba số ít
ingrains
hiện tại phân từ
ingraining
quá khứ đơn
ingrained
quá khứ phân từ
ingrained
Các ví dụ
The pottery artist ingrained the clay with mineral pigments, resulting in pottery with a rich and earthy tone.
Nghệ nhân gốm đã khắc đất sét với các sắc tố khoáng chất, tạo ra đồ gốm với tông màu phong phú và đất.
ingrain
01
nhuộm sợi, nhuộm sợi trước khi dệt
(of a textile) made from fibers or threads that are dyed in different colors before being woven or knitted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The rug featured an ingrain weave with multicolored threads.
Tấm thảm có kiểu dệt ingrain với các sợi chỉ nhiều màu.
Ingrain
01
thói quen ăn sâu, đặc tính bẩm sinh
a habit or quality that is firmly established and naturally part of a person or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ingrains
Các ví dụ
Teamwork is an ingrain in the company culture.
Làm việc nhóm đã ăn sâu vào văn hóa công ty.
Cây Từ Vựng
ingrained
ingrain
grain



























