Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ingest
01
nuốt, hấp thụ
to take food, drink, or another substance into the body by swallowing or absorbing it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingest
ngôi thứ ba số ít
ingests
hiện tại phân từ
ingesting
quá khứ đơn
ingested
quá khứ phân từ
ingested
Các ví dụ
The doctor advised the patient to ingest the prescribed medication with a full glass of water.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân uống thuốc theo toa với một ly nước đầy.
02
tiếp thu, hấp thụ
to take in and absorb information or ideas
Các ví dụ
As technology advances, learners will need to continue ingesting new information to stay competitive.
Khi công nghệ tiến bộ, người học sẽ cần tiếp tục tiếp thu thông tin mới để duy trì tính cạnh tranh.
Cây Từ Vựng
ingestion
ingest



























