Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ingenue
01
ingénue, vai trò của một người phụ nữ trẻ ngây thơ và không giả dối trong một vở kịch
the role of an innocent artless young woman in a play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ingenues
02
nhân vật ngây thơ, cô gái trẻ ngây thơ
a young, innocent, and naive character, often a young woman, in a story or play
03
cô gái ngây thơ, nữ diễn viên trẻ ngây thơ
an actress who specializes in playing the role of an artless innocent young girl



























