ingenue
in
ɪn
in
ge
ˈgeɪ
gei
nue
nu:
noo
/ɪnɡˈeɪnjuː/
ingénue

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenue"trong tiếng Anh

Ingenue
01

ingénue, vai trò của một người phụ nữ trẻ ngây thơ và không giả dối trong một vở kịch

the role of an innocent artless young woman in a play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ingenues
02

nhân vật ngây thơ, cô gái trẻ ngây thơ

a young, innocent, and naive character, often a young woman, in a story or play
03

cô gái ngây thơ, nữ diễn viên trẻ ngây thơ

an actress who specializes in playing the role of an artless innocent young girl
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng