Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ingest
01
nuốt, hấp thụ
to take food, drink, or another substance into the body by swallowing or absorbing it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingest
ngôi thứ ba số ít
ingests
hiện tại phân từ
ingesting
quá khứ đơn
ingested
quá khứ phân từ
ingested
Các ví dụ
Animals often ingest various plants and herbs as part of their diet in the wild.
Động vật thường tiêu thụ nhiều loại cây và thảo mộc như một phần của chế độ ăn uống trong tự nhiên.
02
tiếp thu, hấp thụ
to take in and absorb information or ideas
Các ví dụ
She regularly ingests news articles to stay informed about current events.
Cô ấy thường xuyên tiếp thu các bài báo tin tức để cập nhật về các sự kiện hiện tại.
Cây Từ Vựng
ingestion
ingest



























