to ingest
in
ɪn
in
gest
ˈʤɛst
jest
investinfestincest

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingest"trong tiếng Anh

to ingest
01

nuốt, hấp thụ

to take food, drink, or another substance into the body by swallowing or absorbing it 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingest
ngôi thứ ba số ít
ingests
hiện tại phân từ
ingesting
quá khứ đơn
ingested
quá khứ phân từ
ingested
Các ví dụ
Animals often ingest various plants and herbs as part of their diet in the wild. 

Động vật thường tiêu thụ nhiều loại cây và thảo mộc như một phần của chế độ ăn uống trong tự nhiên.

02

tiếp thu, hấp thụ

to take in and absorb information or ideas 
Các ví dụ
She regularly ingests news articles to stay informed about current events. 

Cô ấy thường xuyên tiếp thu các bài báo tin tức để cập nhật về các sự kiện hiện tại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng