Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infrequent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
least frequent
so sánh hơn
less frequent
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made infrequent visits to his hometown since moving away.
Anh ấy đã thực hiện những chuyến thăm không thường xuyên về quê hương của mình kể từ khi chuyển đi.
Các ví dụ
Earthquakes are infrequent in this region, but when they happen, they can be devastating.
Động đất hiếm khi xảy ra ở khu vực này, nhưng khi chúng xảy ra, chúng có thể gây tàn phá.
03
ít thường xuyên, rải rác
scattered or spread out with large gaps between placements
Các ví dụ
The desert was dotted with infrequent shrubs, scattered across the vast expanse of sand.
Sa mạc được điểm xuyết bởi những bụi cây thưa thớt, rải rác khắp vùng cát rộng lớn.
Cây Từ Vựng
infrequent
frequent
frequ



























