infuriate
in
ˌɪn
in
fu
ˈfjʊ
fyoo
riate
rieɪt
rieit
/ɪnfjˈɔːɹɪˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infuriate"trong tiếng Anh

to infuriate
01

làm giận dữ, khiến tức giận

to make someone extremely angry
Transitive: to infuriate sb
to infuriate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
infuriate
ngôi thứ ba số ít
infuriates
hiện tại phân từ
infuriating
quá khứ đơn
infuriated
quá khứ phân từ
infuriated
Các ví dụ
Her continuous gossiping about others infuriated her friends.
Việc cô ấy liên tục buôn chuyện về người khác khiến bạn bè cô ấy phát điên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng