infraction
Pronunciation
/ˌɪnˈfɹækʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infraction"trong tiếng Anh

Infraction
01

vi phạm, tội

the act of breaking or not obeying a law, agreement, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infractions
Các ví dụ
Students caught cheating on exams face consequences ranging from a warning to expulsion, depending on the severity of the infraction.
Học sinh bị bắt gian lận trong các kỳ thi phải đối mặt với hậu quả từ cảnh cáo đến đuổi học, tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng của vi phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng