Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Informed consent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The lawyer emphasized the importance of obtaining informed consent before proceeding with any legal action on behalf of the client.
Luật sư nhấn mạnh tầm quan trọng của việc có được sự đồng ý có hiểu biết trước khi tiến hành bất kỳ hành động pháp lý nào thay mặt cho khách hàng.



























