Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
influential
01
có ảnh hưởng, ảnh hưởng
able to have much impact on someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most influential
so sánh hơn
more influential
có thể phân cấp
Các ví dụ
The influential leader's decision had far-reaching effects on government policy.
Quyết định của nhà lãnh đạo có ảnh hưởng đã có tác động sâu rộng đến chính sách của chính phủ.
Cây Từ Vựng
influentially
uninfluential
influential
influent
fluent



























