Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impactful
01
có tác động mạnh mẽ, gây ấn tượng
having a strong effect or influence on something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impactful
so sánh hơn
more impactful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her impactful leadership style motivated her team to achieve remarkable results.
Phong cách lãnh đạo có tác động mạnh mẽ của cô ấy đã thúc đẩy nhóm của mình đạt được những kết quả đáng kể.
Cây Từ Vựng
impactful
impact



























