Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inexorable
01
không thể lay chuyển, không thể tránh khỏi
unable to be halted or avoided
Các ví dụ
The storm moved with inexorable power toward the coastline.
Cơn bão di chuyển với sức mạnh không thể cưỡng lại về phía bờ biển.
02
không lay chuyển, không nhân nhượng
refusing to be moved by argument or emotion
Các ví dụ
His inexorable stance frustrated negotiators on both sides.
Lập trường không lay chuyển của anh ấy làm thất vọng các nhà đàm phán ở cả hai bên.
Cây Từ Vựng
inexorability
inexorableness
inexorably
inexorable
inexor



























