Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indivisible
01
không thể chia cắt, không thể tách rời
unable to be divided or separated into parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most indivisible
so sánh hơn
more indivisible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The twins had an indivisible bond that lasted their entire lives.
Cặp song sinh có một mối liên kết không thể chia cắt kéo dài suốt cuộc đời họ.
02
không thể chia được, số nguyên tố
(of a number) not able to be divided by any other number except 1 and itself
Các ví dụ
Since 11 is indivisible, it can not be split into smaller factors.
Vì 11 là không thể chia hết, nó không thể được chia thành các thừa số nhỏ hơn.
Cây Từ Vựng
indivisible
divisible
divide



























