indivisible
in
ˌɪn
in
di
di
vi
ˈvɪ
vi
si
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ˌɪndɪvˈɪzəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indivisible"trong tiếng Anh

indivisible
01

không thể chia cắt, không thể tách rời

unable to be divided or separated into parts
example
Các ví dụ
The twins had an indivisible bond that lasted their entire lives.
Cặp song sinh có một mối liên kết không thể chia cắt kéo dài suốt cuộc đời họ.
02

không thể chia được, số nguyên tố

(of a number) not able to be divided by any other number except 1 and itself
example
Các ví dụ
Since 11 is indivisible, it can not be split into smaller factors.
Vì 11 là không thể chia hết, nó không thể được chia thành các thừa số nhỏ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store