to indoctrinate
Pronunciation
/ɪnˈdɑktɹəˌneɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indoctrinate"trong tiếng Anh

to indoctrinate
01

tẩy não, nhồi nhét

to teach a set of beliefs or principles in a way that discourages questioning or critical thinking
Transitive: to indoctrinate sb
Intransitive: to indoctrinate | to indoctrinate with an idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
indoctrinate
ngôi thứ ba số ít
indoctrinates
hiện tại phân từ
indoctrinating
quá khứ đơn
indoctrinated
quá khứ phân từ
indoctrinated
Các ví dụ
Schools should educate, not indoctrinate, their students.
Các trường học nên giáo dục, không tẩy não, học sinh của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng