Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to indoctrinate
01
tẩy não, nhồi nhét
to teach a set of beliefs or principles in a way that discourages questioning or critical thinking
Transitive: to indoctrinate sb
Intransitive: to indoctrinate | to indoctrinate with an idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
indoctrinate
ngôi thứ ba số ít
indoctrinates
hiện tại phân từ
indoctrinating
quá khứ đơn
indoctrinated
quá khứ phân từ
indoctrinated
Các ví dụ
The regime tried to indoctrinate children with its political ideology.
Chế độ đã cố gắng tẩy não trẻ em bằng hệ tư tưởng chính trị của mình.
Cây Từ Vựng
indoctrination
indoctrinate



























