indecent
Pronunciation
/ˌɪnˈdisənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indecent"trong tiếng Anh

indecent
01

khiếm nhã, tục tĩu

inappropriate or offensive due to its sexual content or suggestiveness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most indecent
so sánh hơn
more indecent
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was shocked by the indecent images displayed in the advertisement.
Cô ấy bị sốc bởi những hình ảnh khiếm nhã được hiển thị trong quảng cáo.
02

khiếm nhã, tục tĩu

not conforming to accepted moral values
Các ví dụ
His indecent remarks during the meeting were met with disapproval from colleagues.
Những nhận xét khiếm nhã của anh ấy trong cuộc họp đã bị đồng nghiệp phản đối.
03

khiếm nhã, tục tĩu

offending against sexual mores in conduct or appearance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng