incremental
Pronunciation
/ˌɪnkɹəˈmɛntəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incremental"trong tiếng Anh

incremental
01

tăng dần, tiến triển từng bước

changing or progressing in small, steady steps rather than in sudden leaps or bounds
incremental definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incremental
so sánh hơn
more incremental
có thể phân cấp
Các ví dụ
She achieved her fitness goals through incremental changes to her diet and exercise routine.
Cô ấy đạt được mục tiêu thể dục của mình thông qua những thay đổi dần dần trong chế độ ăn uống và thói quen tập luyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng