Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incontinent
01
không kiểm soát được, thiếu kiểm soát chức năng ruột hoặc bàng quang
lacking control over bowel or bladder functions, often resulting in involuntary leakage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incontinent
so sánh hơn
more incontinent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Managing incontinent episodes may require understanding and support from caregivers.
Quản lý các đợt tiểu không tự chủ có thể cần sự hiểu biết và hỗ trợ từ người chăm sóc.
Cây Từ Vựng
incontinent
continent
contin



























