Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incertain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incertain
so sánh hơn
more incertain
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt incertain about her choice of career, unsure if it was the right path for her.
Cô ấy cảm thấy không chắc chắn về lựa chọn nghề nghiệp của mình, không biết liệu đó có phải là con đường đúng đắn cho mình hay không.
Cây Từ Vựng
incertain
certain



























