incapacitating
Pronunciation
/ˌɪnkəˈpæsɪˌteɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incapacitating"trong tiếng Anh

incapacitating
01

làm mất khả năng

preventing someone or something from functioning properly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incapacitating
so sánh hơn
more incapacitating
có thể phân cấp
Các ví dụ
Overwhelmed by an incapacitating sense of despair, she found it difficult to find motivation or joy in anything.
Bị choáng ngợp bởi cảm giác tuyệt vọng làm tê liệt, cô ấy thấy khó khăn để tìm thấy động lực hay niềm vui trong bất cứ điều gì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng