in-situ
Pronunciation
/ɪnsˈɪɾuː/
in situ

Định nghĩa và ý nghĩa của "in-situ"trong tiếng Anh

in-situ
01

tại chỗ, nguyên trạng

situated in the original, natural, or existing place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ancient paintings remain in-situ on the cave walls.
Những bức tranh cổ vẫn còn in-situ trên tường hang động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng