Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in-situ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
location, preservation, archaeology
Các ví dụ
The museum chose to preserve the in-situ fossils to maintain the authenticity of the site.
Bảo tàng đã chọn bảo tồn các hóa thạch in-situ để duy trì tính xác thực của địa điểm.
LanGeek



























