in-tray
Pronunciation
/ɪntɹˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in-tray"trong tiếng Anh

In-tray
01

khay đến, khay công việc đến

a tray-like object on an office desk, where incoming tasks or documents are placed for someone to deal with
in-tray definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
in-trays
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng