Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impute
01
quy kết, gán cho
to attribute a quality, action, or outcome to a person, cause, or source
Các ví dụ
Critics imputed selfish motives to the decision.
Các nhà phê bình quy kết động cơ ích kỷ cho quyết định.



























