impolite
Pronunciation
/ˌɪmpəˈlaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impolite"trong tiếng Anh

impolite
01

bất lịch sự, thiếu lễ độ

having bad manners or behavior
impolite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impolite
so sánh hơn
more impolite
có thể phân cấp
Các ví dụ
The actor was impolite and refused to sign autographs for his fans.
Nam diễn viên đã bất lịch sự và từ chối ký tặng cho người hâm mộ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng