impediment
im
ɪm
im
pe
ˈpɛ
pe
di
di
ment
mənt
mēnt
sediment

Định nghĩa và ý nghĩa của "impediment"trong tiếng Anh

Impediment
01

vật cản, trở ngại

anything that blocks or slows progress 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impediments
Các ví dụ
The fallen tree was an impediment on the hiking trail, making it hard to continue. 

Cây đổ là một chướng ngại vật trên đường đi bộ đường dài, khiến việc tiếp tục trở nên khó khăn.

02

trở ngại, vật cản

something immaterial that interferes with or delays action or progress 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng