Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Impediment
01
vật cản, trở ngại
anything that blocks or slows progress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impediments
Các ví dụ
Bureaucratic red tape can be a major impediment to starting a new business.
Thủ tục hành chính quan liêu có thể là một trở ngại lớn khi bắt đầu một doanh nghiệp mới.
02
trở ngại, vật cản
something immaterial that interferes with or delays action or progress
Cây Từ Vựng
impediment
pediment



























