impediment
im
ˌɪm
im
pe
ˈpɛ
pe
di
di
ment
mənt
mēnt
/ɪmpˈɛdɪmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impediment"trong tiếng Anh

Impediment
01

vật cản, trở ngại

anything that blocks or slows progress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impediments
Các ví dụ
Bureaucratic red tape can be a major impediment to starting a new business.
Thủ tục hành chính quan liêu có thể là một trở ngại lớn khi bắt đầu một doanh nghiệp mới.
02

trở ngại, vật cản

something immaterial that interferes with or delays action or progress
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng