Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impede
01
cản trở, gây khó khăn
to create difficulty or obstacles that make it hard for something to happen or progress
Transitive: to impede a process or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impede
ngôi thứ ba số ít
impedes
hiện tại phân từ
impeding
quá khứ đơn
impeded
quá khứ phân từ
impeded
Các ví dụ
The language barrier may impede effective communication in a multicultural team.
Rào cản ngôn ngữ có thể cản trở giao tiếp hiệu quả trong một nhóm đa văn hóa.
Cây Từ Vựng
impedance
impeding
impede



























