to impede
Pronunciation
/ˌɪmˈpid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impede"trong tiếng Anh

to impede
01

cản trở, gây khó khăn

to create difficulty or obstacles that make it hard for something to happen or progress
Transitive: to impede a process or activity
to impede definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impede
ngôi thứ ba số ít
impedes
hiện tại phân từ
impeding
quá khứ đơn
impeded
quá khứ phân từ
impeded
Các ví dụ
The language barrier may impede effective communication in a multicultural team.
Rào cản ngôn ngữ có thể cản trở giao tiếp hiệu quả trong một nhóm đa văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng