to impede
im
ɪm
im
pede
ˈpi:d
pid
secedeaccederecedeagreed

Định nghĩa và ý nghĩa của "impede"trong tiếng Anh

to impede
01

cản trở, gây khó khăn

to create difficulty or obstacles that make it hard for something to happen or progress 
Transitive: to impede a process or activity
to impede definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impede
ngôi thứ ba số ít
impedes
hiện tại phân từ
impeding
quá khứ đơn
impeded
quá khứ phân từ
impeded
Các ví dụ
The heavy traffic impeded our journey to the airport. 

Giao thông đông đúc đã cản trở chuyến đi của chúng tôi đến sân bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng