Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impede
01
cản trở, gây khó khăn
to create difficulty or obstacles that make it hard for something to happen or progress
Transitive: to impede a process or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impede
ngôi thứ ba số ít
impedes
hiện tại phân từ
impeding
quá khứ đơn
impeded
quá khứ phân từ
impeded
Các ví dụ
The heavy traffic impeded our journey to the airport.
Giao thông đông đúc đã cản trở chuyến đi của chúng tôi đến sân bay.
Cây Từ Vựng
impedance
impeding
impede



























