Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impecunious
01
nghèo khó, không có tiền
severely lacking money
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impecunious
so sánh hơn
more impecunious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his impecunious background, he worked hard and earned a scholarship to attend college.
Mặc dù xuất thân nghèo khó, anh ấy đã làm việc chăm chỉ và giành được học bổng để theo học đại học.
Cây Từ Vựng
impecuniousness
impecunious



























