impecunious
im
ˌɪm
im
pe
pi
cu
ˈkju:
kyoo
nious
niəs
niēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "impecunious"trong tiếng Anh

impecunious
01

nghèo khó, không có tiền

severely lacking money 
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impecunious
so sánh hơn
more impecunious
có thể phân cấp
Các ví dụ
As a student, he led an impecunious existence, relying on part-time jobs to make ends meet. 

Là một sinh viên, anh ấy sống một cuộc sống không có tiền, dựa vào công việc bán thời gian để kiếm sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng