Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
immobile
01
bất động, không thể di chuyển
unable to move
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immobile
so sánh hơn
more immobile
có thể phân cấp
Các ví dụ
He stood immobile, frozen with shock.
Anh ấy đứng bất động, đóng băng vì sốc.
02
bất động, cố định
firmly attached or fixed so that it cannot be moved easily
Các ví dụ
The lamp 's base is immobile, preventing it from tipping over.
Đế của đèn là bất động, ngăn không cho nó bị đổ.
Cây Từ Vựng
immobile
mobile



























