to immolate
i
ˈɪ
i
mmo
late
leɪt
leit
assimilate

Định nghĩa và ý nghĩa của "immolate"trong tiếng Anh

to immolate
01

hiến tế, tự thiêu để hiến tế

to kill oneself or someone as a sacrifice, especially by fire 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
immolate
ngôi thứ ba số ít
immolates
hiện tại phân từ
immolating
quá khứ đơn
immolated
quá khứ phân từ
immolated
Các ví dụ
In ancient rituals, it was believed that some would immolate themselves to appease the gods. 

Trong các nghi lễ cổ xưa, người ta tin rằng một số người sẽ tự thiêu để làm nguôi lòng các vị thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng