imbroglio
imb
ˈɪmb
imb
rogl
rəʊl
rewl
io
jəʊ
yew

Định nghĩa và ý nghĩa của "imbroglio"trong tiếng Anh

Imbroglio
01

một sự hiểu lầm khó xử, một mớ rối rắm

an awkward misunderstanding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imbroglios
Các ví dụ
The dinner party ended in an imbroglio when two guests argued over a mistaken identity. 

Bữa tiệc tối kết thúc trong một sự rắc rối khi hai vị khách tranh cãi về một sự nhầm lẫn danh tính.

02

tình huống phức tạp, mâu thuẫn

a complicated situation involving political or interpersonal conflict 
Các ví dụ
The diplomatic imbroglio between the two nations lasted for months. 

Vụ imbroglio ngoại giao giữa hai quốc gia kéo dài hàng tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng