imbroglio
Pronunciation
/ˌɪmˈbɹoʊɫˌjoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imbroglio"trong tiếng Anh

Imbroglio
01

một sự hiểu lầm khó xử, một mớ rối rắm

an awkward misunderstanding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imbroglios
Các ví dụ
A scheduling error caused an imbroglio between the two departments.
Một lỗi lập lịch đã gây ra một imbroglio giữa hai phòng ban.
02

tình huống phức tạp, mâu thuẫn

a complicated situation involving political or interpersonal conflict
Các ví dụ
The scandal created a legal imbroglio that entangled several officials.
Vụ bê bối đã tạo ra một imbroglio pháp lý làm vướng vào nhiều quan chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng