Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imaginary
01
tưởng tượng, không có thật
not real and existing only in the mind rather than in physical reality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imaginary
so sánh hơn
more imaginary
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unicorn in the story was purely imaginary, a creature of fantasy and folklore.
Con kỳ lân trong câu chuyện hoàn toàn là tưởng tượng, một sinh vật của tưởng tượng và văn hóa dân gian.
Imaginary
01
ảo, số ảo
(mathematics) a number of the form a+bi where a and b are real numbers and i is the square root of -1
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imaginaries



























