imaginary
i
ɪ
i
ma
ˈmæ
gi
ʤɪ
ji
na
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "imaginary"trong tiếng Anh

imaginary
01

tưởng tượng, không có thật

not real and existing only in the mind rather than in physical reality 
imaginary definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imaginary
so sánh hơn
more imaginary
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unicorn in the story was purely imaginary, a creature of fantasy and folklore. 

Con kỳ lân trong câu chuyện hoàn toàn là tưởng tượng, một sinh vật của tưởng tượng và văn hóa dân gian.

Imaginary
01

ảo, số ảo

(mathematics) a number of the form a+bi where a and b are real numbers and i is the square root of -1 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imaginaries
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng