illuminated
Pronunciation
/ˌɪˈɫuməˌneɪtəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illuminated"trong tiếng Anh

illuminated
01

được chiếu sáng, rực rỡ

made bright or visible by light
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illuminated
so sánh hơn
more illuminated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her eyes were illuminated with excitement as she opened the gift.
Đôi mắt cô sáng lên vì phấn khích khi cô mở món quà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng