to illumine
i
ɪ
i
llu
ˈlju:
lyoo
mine
mɪn
min

Định nghĩa và ý nghĩa của "illumine"trong tiếng Anh

to illumine
01

chiếu sáng, rọi sáng

to brighten an area 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
illumine
ngôi thứ ba số ít
illumines
hiện tại phân từ
illumining
quá khứ đơn
illumined
quá khứ phân từ
illumined
Các ví dụ
The full moon illumined the countryside, casting long shadows on the ground. 

Trăng tròn soi sáng vùng nông thôn, tạo ra những cái bóng dài trên mặt đất.

02

làm sáng lên, chiếu sáng

to make someone's face or expression appear bright, radiant, or full of emotion 
Các ví dụ
Happiness illumined his face when he heard the news. 

Hạnh phúc rạng ngời trên khuôn mặt anh ấy khi nghe tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng