Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to illumine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
illumine
ngôi thứ ba số ít
illumines
hiện tại phân từ
illumining
quá khứ đơn
illumined
quá khứ phân từ
illumined
Các ví dụ
The chandeliers were designed to illumine the grand hall with a warm glow.
Những chiếc đèn chùm được thiết kế để chiếu sáng hội trường lớn với ánh sáng ấm áp.
02
làm sáng lên, chiếu sáng
to make someone's face or expression appear bright, radiant, or full of emotion
Các ví dụ
A smile illumined her face after the surprise.
Một nụ cười làm sáng bừng khuôn mặt cô ấy sau sự ngạc nhiên.
Cây Từ Vựng
illuminate
illumine



























