Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-favored
01
xấu xí, khó ưa
unattractive or unpleasant in appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-favored
so sánh hơn
more ill-favored
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-favored man struggled with self-esteem issues due to societal pressure about physical appearance.
Người đàn ông xấu xí đã vật lộn với các vấn đề tự trọng do áp lực xã hội về ngoại hình.



























