Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-defined
01
không rõ ràng, mơ hồ
described in a vague or unclear way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-defined
so sánh hơn
more ill-defined
có thể phân cấp
Các ví dụ
His responsibilities in the new role were so ill-defined that he was n’t sure where to begin.
Trách nhiệm của anh ấy trong vai trò mới được định nghĩa mơ hồ đến mức anh ấy không chắc nên bắt đầu từ đâu.



























