Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idiosyncratic
01
đặc thù, riêng biệt
having characteristics that are unique to an individual or group
Các ví dụ
She had an idiosyncratic habit of wearing mismatched socks every day.
Cô ấy có thói quen đặc thù là đi tất không đôi mỗi ngày.



























