Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idiosyncratic
01
đặc thù, riêng biệt
having characteristics that are unique to an individual or group
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most idiosyncratic
so sánh hơn
more idiosyncratic
có thể phân cấp
Các ví dụ
His idiosyncratic way of laughing, with a snort at the end, always brought smiles to those around him.
Cách cười đặc trưng của anh ấy, với tiếng khịt mũi ở cuối, luôn mang lại nụ cười cho những người xung quanh.



























