Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idiosyncrasy
01
tính cách đặc biệt, đặc điểm riêng
an unusual or strange behavior, thought, or habit that is specific to one person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
idiosyncrasies
Các ví dụ
The professor ’s idiosyncrasy of speaking in rhymes often puzzled students.
Tính cách đặc biệt của giáo sư khi nói chuyện bằng vần điệu thường khiến học sinh bối rối.



























