idiosyncrasy
i
ˌɪ
i
dio
diə
diē
sync
ˈsɪnk
sink
ra
sy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "idiosyncrasy"trong tiếng Anh

Idiosyncrasy
01

tính cách đặc biệt, đặc điểm riêng

an unusual or strange behavior, thought, or habit that is specific to one person 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
idiosyncrasies
Các ví dụ
His constant humming while working is an idiosyncrasy of his. 

Việc anh ấy liên tục ngân nga khi làm việc là một đặc điểm cá nhân của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng