identically
i
ai
den
ˈdɛn
den
tica
tɪk
tik
lly
li
li
idiotically

Định nghĩa và ý nghĩa của "identically"trong tiếng Anh

identically
01

giống hệt nhau

in a way that is exactly the same 
identically definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The twins are dressed identically in matching outfits. 

Cặp song sinh được mặc giống hệt nhau trong những bộ trang phục phù hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng