Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
identically
01
giống hệt nhau
in a way that is exactly the same
Các ví dụ
The software programs function identically on different devices.
Các chương trình phần mềm hoạt động giống hệt nhau trên các thiết bị khác nhau.
Cây Từ Vựng
identically
identical
identity



























