Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Iceland moss
01
rêu Iceland, địa y Iceland
a lichen that grows in arctic and subarctic regions, known for its medicinal and culinary uses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Iceland mosses
Các ví dụ
Dried Iceland moss can be crumbled and sprinkled over salads or roasted vegetables for added texture.
Rêu Iceland khô có thể được vụn và rắc lên salads hoặc rau nướng để thêm kết cấu.



























