Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hysterical
01
cuồng loạn, hoảng loạn
experiencing a state of extreme fear or panic, unable to stay calm
Các ví dụ
Something unexpected happened, and people started screaming and panicking, acting hysterical.
Điều gì đó bất ngờ đã xảy ra, và mọi người bắt đầu la hét và hoảng loạn, hành động một cách cuồng loạn.
02
cuồng loạn, cười không kiểm soát
showing extreme emotion like laughing or crying loudly and wildly, usually because of excitement or strong feelings, but not because of fear or panic
Các ví dụ
The girl acted hysterical during the celebration, jumping and shouting.
Cô gái hành động cuồng loạn trong buổi lễ, nhảy lên và hét lên.
Cây Từ Vựng
hysterically
hysterical
hysteric
hyster



























