Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Approbation
01
sự chấp thuận, sự tán thành
official approval or agreement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new regulations gained approbation from the regulatory authorities, ensuring compliance with the industry standards.
Các quy định mới đã nhận được sự chấp thuận từ các cơ quan quản lý, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
Cây Từ Vựng
disapprobation
approbation
approbate
approb



























