humiliated
hu
hju:
hyoo
mi
ˈmɪ
mi
lia
lieɪ
liei
ted
tɪd
tid
affiliatedunaffiliated

Định nghĩa và ý nghĩa của "humiliated"trong tiếng Anh

humiliated
01

bị sỉ nhục, bị làm nhục

experiencing the feeling of embarrassment, shame, or disrespect because of being mistreated or ridiculed 
humiliated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most humiliated
so sánh hơn
more humiliated
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt humiliated after being publicly criticized by his boss. 

Anh ấy cảm thấy bị làm nhục sau khi bị sếp công khai chỉ trích.

02

bị làm nhục, bị hạ thấp

subdued or brought low in condition or status 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng