humidity
Pronunciation
/hjuˈmɪdəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humidity"trong tiếng Anh

Humidity
01

độ ẩm

the amount of moisture present in the air
humidity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The humidity in the bathroom after a hot shower caused condensation on the mirror.
Độ ẩm trong phòng tắm sau khi tắm nước nóng đã gây ra hiện tượng ngưng tụ trên gương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng